chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. Các sản phẩm Created with Pixso.
Hệ thống CEMS trong nhà máy điện
Created with Pixso.

Hệ thống CEMS nóng ẩm với máy phân tích UV dải siêu thấp và gia nhiệt toàn bộ quy trình cho khả năng chống ẩm cao và chống ăn mòn cao

Hệ thống CEMS nóng ẩm với máy phân tích UV dải siêu thấp và gia nhiệt toàn bộ quy trình cho khả năng chống ẩm cao và chống ăn mòn cao

Tên thương hiệu: JUGE
Số mẫu: CEMS-AG1500
MOQ: 1 đơn vị
giá bán: USD5000-10000
Điều khoản thanh toán: T/T, đặt hàng trực tuyến
Khả năng cung cấp: 100 đơn vị/tuần
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Nam Kinh, Trung Quốc
Chứng nhận:
IOS9001, CE
Tên:
CEMS tại chỗ
Phạm vi:
Nhiệt độ: 0–300°C; Vận tốc dòng chảy: 0–40 m/s; Áp suất: -10–10 kPa
chi tiết đóng gói:
Thùng trung tính
Làm nổi bật:

Hệ thống CEMS máy phân tích UV dải siêu thấp

,

Hệ thống giám sát khí thải liên tục gia nhiệt toàn bộ quy trình ở nhiệt độ cao

,

CEMS nóng ẩm chống ẩm cao và chống ăn mòn cao

Mô tả sản phẩm
Hệ thống giám sát khí thải liên tục CEMS nóng ẩm tại chỗ cho SO2 NOx
Máy đo lưu lượng siêu âm CEMS Phân tích vận tốc dòng khí thải

AG1500 là hệ thống CEMS nóng ẩm được thiết kế đặc biệt cho bộ phân tích UV dải cực thấp. Đặc biệt ở các nhà máy có tổn thất SO2 thấp, toàn bộ hệ thống được gia nhiệt, loại bỏ mọi điểm lạnh và ngăn ngừa tổn thất SO2, do đó cải thiện độ chính xác đo lường. Phù hợp hơn cho môi trường có độ ẩm cao và ăn mòn cao. So với CEMS khô-lạnh truyền thống, nó mang lại độ chính xác cao hơn và được sử dụng rộng rãi để giám sát trực tuyến SO2, NOx (NO, NO2) và các hạt bụi trong khí thải của các nguồn phát thải cố định khác nhau.

Hệ thống cũng có thể bổ sung các thông số như CL2, NH3, HCl, HF, CO và O2 cho điều kiện nóng ẩm.

Tính năng hệ thống
  • Dựa trên công nghệ quang phổ hấp thụ vi sai tử ngoại thế hệ thứ ba, đường quang dài và độ phân giải cao đảm bảo giới hạn phát hiện thấp và thời gian phản hồi nhanh
  • Đo NO2 độc lập với NO, NO và NO2, đo trực tiếp mà không cần bộ chuyển đổi oxit nitơ
  • Gia nhiệt toàn bộ quy trình ở nhiệt độ cao, không có đầu lạnh, thành phần khí mẫu ổn định, đảm bảo giá trị đo chính xác và phù hợp với môi trường phát thải cực thấp
  • Đầu dò lấy mẫu sử dụng kết hợp công nghệ lọc bụi và xả ngược định thời để giải quyết hiệu quả vấn đề tắc nghẽn đầu dò, thích ứng với môi trường khắc nghiệt như bụi cao, độ ẩm cao, nhiệt độ cao và ăn mòn cao
  • Cung cấp dịch vụ tùy chỉnh hiệu quả cho các điều kiện làm việc khắc nghiệt như môi trường ăn mòn cao, chất hữu cơ và các điểm thoát amoniac
Thông số kỹ thuật chính
Hạng mục Chỉ số
Thông số đo SO2, NOX (NO, NO2), O2, Bụi hạt, nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, độ ẩm
Các khí khác NH3: 0 - 100 ppm, CL2: 0 - 100 ppm, H2S: 0 - 1000 ppm
Sai số tuyến tính ≤ ±1.5% F.S.
Trôi điểm không ≤ ±2% F.S./tuần
Trôi điểm đo ≤ ±2% F.S./tuần
Nhiệt độ môi trường 5℃ - 45℃
Thời gian phản hồi (T90) T90 ≤ 200s
Kích thước 654mm × 327mm × 615mm (Khung máy chính đo)
530mm × 327mm × 450mm (Tủ điều khiển)
Giao diện tương tự Đầu ra 5 kênh 4-20 mA, đầu vào công tắc 4 kênh; đầu ra rơ-le 8 kênh
Giao diện truyền thông 1 kênh RS-232, 1 kênh RS-485 (hỗ trợ giao thức Modbus)
Nguồn điện 220 V AC/50 Hz 2000 W